0938.556.057 (Zalo)   quanganhmedic@gmail.com
MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂN, Model: CMS8000, CONTEC

MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂN, Model: CMS8000, CONTEC

Product

Sản phẩm

chất lượng
Hotline

Hotline

0938.556.057
Chat

Nhập khẩu

chính hãng

Tên thương mại: MÁY KIỂM TRA SỨC KHỎE BỆNH NHÂN

(Tên thường gọi: Máy monitor theo dõi bệnh nhân)

Model: CMS8000

Hãng sản xuất: CONTEC

Xuất Xứ: Trung Quốc

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ:

- Màn hình LCD màu TFT 12.1", giao diện đa ngôn ngữ.

- Thiết kế không quạt, yên tĩnh, tiết kiệm năng lượng, sạch sẽ, giảm khả năng lây nhiễm chéo.

- Thiết bị đa năng dành cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.

- Giao diện chuẩn, có biểu đồ oxy, có biểu đồ xu hướng, giao diện ký tự lớn và nhiều chế độ xem, thuận tiện để quan sát.

- Mọi thao tác thuận tiện bằng phím bấm và núm vặn.

- Hiển thị đồng bộ dạng sóng tối đa 8 kênh.

- Hiển thị dạng sóng 7 đạo trình ECG trên một màn hình, hiển thị xếp tầng.

- Áp dụng công nghệ Spo2 kỹ thuật số, chống chuyển động và chống nhiễu ánh sáng xung quanh, có thể đo trong trường hợp máu bơm yếu.

- Chức năng phân tích biến thiên nhịp tim (HRV).

- Chế độ đo NIBP: Thủ công/tự động/khẩn cấp, lưu trữ dữ liệu 4800 nhóm NIBP.

- Xem lại 71 đánh dấu báo động của tất cả các thông số và 60 loạn nhịp tim.

- Chức năng tính toán nồng độ thuốc và bảng chuẩn độ.

- In biểu đồ chỉ bằng một lần bấm (lựa chọn thêm).

- Kết nối với Hệ thống giám sát trung tâm bằng chế độ 3G, Wi-Fi hoặc có dây.

- Nguồn AC/DC, pin lithium tích hợp có thể sạc giúp giám sát liên tục.

- Thiết bị phẫu thuật chống tần số cao, chống rung tim (cần có dây dẫn đặc biệt).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

* Phân loại:

- Loại chống giật: Class I

- Mức độ chống điện giật: Type CF

- Mức độ chống chất lỏng: IPX0

- Chế độ làm việc: Làm việc liên tục   

*Kích thước, trọng lượng:

- Kích thước thiết bị: 314×145×264 mm

- Trọng lượng: < 3Kg (cấu hình tiêu chuẩn, không bao gồm phụ kiện)

* Môi trường hoạt động, bảo quản:

- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: +5 - +40 oC; độ ẩm: 15-85%; áp suất: 700~1060 hPa

- Môi trường bảo quản: Nhiệt độ: -20 - +55 oC; độ ẩm: ≤90% (không ngưng tụ); áp suất: 500~1060 hPa

* Nguồn điện:

- Điện áp đầu vào: 100-240V~, tần số: 50/60 Hz

- Pin nguồn: Pin Li-on, 7.4V DC, Dung lượng: 5000 mAh

* Màn hình:

- Màn hình LCD màu TFT 12.1"

- Độ phân giải: 800×600

* ECG:

- Chế độ điện cực:

+ 3 điện cực: I, II, III

+ 5 điện cực: I, II, III, aVR, aVL, aVF, V

- Dạng sóng:

+ 3 điện cực: sóng 1 kênh đạo trình

+ 5 điện cực: sóng 2 kênh đạo trình, có thể hiện thị tối đa 7 loại kênh đạo trình trên màn hình

- Loại điện cực: AHA hoặc IEC

- Độ nhạy: 2.5 mm/mV(×0.25), 5 mm/mV(×0.5), 10 mm/mV(×1), 20 mm/mV(×2), 40 mm/mV(×4)

- Tốc độ quét: 12.5 mm/s, 25 mm/s, 50 mm/s

- Tần số đáp ứng:

+ Chế độ chẩn đoán: 0.05~75Hz (+0.4dB, -3dB); 76~150Hz (+0.4dB,-4.5dB)

+ Chế độ theo dõi: 0.67~40Hz (+0.4dB, -3dB)

+ Chế độ phẫu thuật: 1~20Hz (+0.4 dB, -3dB)

- CMRR:

+ Chế độ chẩn đoán: ≥100dB

+ Chế độ theo dõi: ≥100dB

+ Chế độ phẫu thuật: ≥90 dB

- NOTCH: 50/60Hz

- Điện áp phân cực: ±500mV

- Kiểm tra điện cực: DC cho điện cực hoạt động: ≤0,1 μA(Dây dẫn truyền động≤1 μA)

- Thời gian hồi phục cơ bản: Sau khi khử rung tim ≤5 giây (Chế độ theo dõi và phẫu thuật)

- Tín hiệu hiệu chuẩn: 1mV (giá trị đỉnh-đỉnh), độ chính xác: ±5 %

* HR:

- Giới hạn đo:

+ Người lớn: 15~300bpm

+ Trẻ em và trẻ sơ sinh: 15~300bpm

- Độ chính xác: ±1% hoặc ±1bpm, tùy theo giá trị lớn hơn

- Độ phân giải: 1bpm

- Độ chính xác cảnh báo: ±2bpm

- Khả năng ức chế tối đa đối với sóng T: 1,2mV

* ST:

- Phạm vi: -2.0mV~+2.0mV

- Độ chính xác: -0.8mV~+0.8mV: ±0.04 mV hoặc ±10 %, tùy theo giá trị lớn hơn;

Phạm vi khác: không xác định   

* RESP:

- Phương pháp đo: Trở kháng

- Độ lợi của dạng sóng: 2.5mm/mV(×0.25), 5mm/mV(×0.5), 10mm/mV(×1), 20mm/mV(×2),

40mm/mv(×4)

- Phạm vi trở kháng: 0.3~5Ω

- Dải trở kháng cơ sở: 500~2500Ω

- Vi sai trở kháng đầu vào: >2.5MΩ

- Băng thông: 0.2~2.5Hz

- Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s

- Phạm vi: 0~150rpm

- Độ phân giải: 1rpm

- Độ chính xác: ±2rpm

- Báo động ngưng thở: 10~40s

* NIBP:

- Phương pháp đo: Dao động

- Chế độ làm việc: Thủ công, tự động, khẩn cấp

- Khoảng thời gian đo ở chế độ tự động: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240, 480, 960 phút

- Chu kỳ đo ở chế độ khẩn cấp: 5 phút

- Thông số đo: SYS, DIA, MEAN

- Phạm vi:

+ Người lớn:

  • SYS: 30 ~ 270mmHg
  • DIA: 10 ~ 220mmHg
  • MEAN: 20 ~ 235mmHg

+ Trẻ em:

  • SYS: 30 ~ 235mmHg
  • DIA: 10 ~ 195mmHg
  • MEAN: 20 ~ 210mmHg

+ Sơ sinh:

  • SYS: 30 ~ 135mmHg
  • DIA: 10 ~ 100mmHg
  • MEAN: 20 ~ 110mmHg

- Độ chính xác:

+ Sai số trung bình tối đa: ±5 mmHg

+ Độ lệch chuẩn tối đa: 8 mmHg

- Độ phân giải: 1mmHg

- Độ chính xác áp suất vòng bít: ±3 mmHg

- Bảo vệ quá áp:

+ Người lớn: 297mmHg ±3mmHg

+ Trẻ em: 240 mmHg ±3mmHg

+ Sơ sinh: 147 mmHg ±3mmHg

* SPO2:

- Phạm vi: 0~100%

- Độ phân giải: 1%

- Độ chính xác:

+ 70~100%: 2 %

+ 0~69 %: không xác định

- Chu kỳ cập nhật: khoảng 1s

- Thời gian trung bình: 4s, 8s, 16s

* PR:

- Phạm vi: 25~250bpm

- Độ phân giải: 1bpm

- Độ chính xác: ±2bpm hoặcr ±2%, tùy theo giá trị lớn hơn

- Chu kỳ cập nhật: khoảng 1s

* NHIỆT ĐỘ:

- Phương pháp đo: nhiệt điện trở

- Kênh: Kênh đôi

- Loại đầu dò: YSI-2.252 K

- Vị trí đo: Đầu dò bề mặt cơ thể: nách

- Đầu dò khoang cơ thể: miệng, trực tràng

- Phạm vi: 0~50℃

- Độ phân giải: 0.1℃

- Độ chính xác: ±0.1℃

- Chu kỳ cập nhật: Khoảng 1s

- Thời gian phản hồi trung bình

- Thời gian phản hồi báo động ≤2 phút

- Đơn vị: ℃ hoặc ℉

CẤU HÌNH :

- Máy chính: 01

- Dây nguồn: 01

- Cáp điện tim: 01

- Túi điện cực dán: 01

- Cảm biến SPO2: 01

- Bao đo huyết áp: 01

- Dây cáp đo huyết áp: 01

- Cáp đo nhiệt độ: 01

- HDSD: 01

Chi tiết sản phẩm

CMS8000 Catalog_page-0001CMS8000 Catalog_page-0002

2